tiên phong đạo cốt

Học thuật
Thân thiện
tiên phong đạo cốt

Một vị tiên phong đạo cốt ngồi thiền trên đỉnh núi mây vờn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phong cách, khí chất của một người tu tiên: Cụm từ này mô tả vẻ ngoài, thần thái cốt cách thanh tao, thoát tục, giống như những vị tiên trong truyền thuyết.
    • Tính từ (dùng như tính từ):
      • phong thái tiên phong đạo cốt: Dùng để miêu tả một người (thường người tu hành, đạo ) dáng vẻ tiên phong, tinh thần trong sạch khí chất phi phàm, không vướng bụi trần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Vị đạo trưởng ấy quả thực tiên phong đạo cốt, nhìn từ xa đã thấy thần thái phi phàm. (Vị đạo trưởng ấy quả thực phong cách của bậc tiên, nhìn từ xa đã thấy thần thái khác thường.)
    • Trong các bức tranh cổ, những vị tiên thường được khắc họa với tiên phong đạo cốt. (Trong các bức tranh cổ, những vị tiên thường được vẽ với phong thái thanh tao, thoát tục.)
  • Tính từ (cách dùng miêu tả):

    • Ông ấy sống một cuộc đời giản dị, tiên phong đạo cốt, xa lánh chốn phồn hoa. (Ông ấy sống một cuộc đời giản dị, phong thái của bậc tiên, xa lánh nơi phồn hoa.)
    • Người ta thường nói các ẩn trên núi cao có vẻ tiên phong đạo cốt. (Người ta thường nói các ẩn trên núi cao có vẻ phong lưu đạo cốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "toả ra tiên phong đạo cốt": tỏa ra, thể hiện khí chất thanh cao, thoát tục.

    • Cách ông ấy đối đãi với mọi việc toả ra một thứ tiên phong đạo cốt hiếm thấy. (Cách ông ấy đối đãi với mọi việc tỏa ra một thứ khí chất tiên phong hiếm .)
  • "mang tiên phong đạo cốt": mang theo, được phong thái ấy.

    • đã già, cụ vẫn mang một nét tiên phong đạo cốt khiến người khác kính nể. ( đã già, cụ vẫn một nét phong thái tiên phong khiến người khác kính trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiên phong (tính từ): Chỉ vẻ ngoài, phong độ thanh tao như tiên. (Thường dùng ngắn gọn hơn, ít trang trọng hơn "tiên phong đạo cốt").

    • Dáng người ông mảnh khảnh, tiên phong lắm. (Dáng người ông mảnh khảnh, rất phong độ tiên.)
  • Tiên cốt (danh từ): Cốt cách, bản chất thanh cao như tiên. (Nhấn mạnh vào bản chất bên trong hơn vẻ ngoài).

    • Người tiên cốt thường không màng danh lợi. (Người cốt cách tiên thường không màng danh lợi.)
  • Đạo cốt tiên phong: Cách đảo ngữ của "tiên phong đạo cốt", nghĩa tương tự.

    • Vị thiền sư ấy thật sự đạo cốt tiên phong. (Vị thiền sư ấy thật sự đạo cốt tiên phong.)
Từ đồng nghĩa
  • Tiên phong lãng tục: phong thái tiên thoát khỏi thói tục.
  • Tiên phong đạo mạo: dáng vẻ khí chất của đạo gia, của bậc tiên. (Nhấn mạnh vào vẻ bề ngoài - "mạo").
  • Thoát tục: Ra khỏi, vượt lên trên những thứ tầm thường của thế tục.
Các cụm từ liên quan
  • Cốt cách thanh cao: Bản chất, tinh thần trong sạch cao quý.
  • Phong thần đạo cốt: Phong thần (thần thái) đạo cốt (cốt cách tu đạo) – một cụm từ ý nghĩa tương tự, thường dùng trong văn chương.
Thành ngữ liên quan
  • Tiên phong đạo cốt, bất nhiễm hồng trần: () phong cách tiên, cốt cách đạo, không nhiễm bụi hồng trần. Nhấn mạnh sự trong sạch, không vướng bận thế tục.
    • Con người ông ấy được ví như tiên phong đạo cốt, bất nhiễm hồng trần. (Con người ông ấy được ví như phong thái tiên, không nhiễm bụi trần.)
tiên phong đạo cốt

Một vị tiên phong đạo cốt ngồi thiền trên đỉnh núi mây vờn.

  1. Phong cách của người tu tiên ()